ベトナム語翻訳の練習をしよう!!【新聞記事翻訳】




【この記事は約 5 分で読めます】

シンチャオ!土日も勉強HOCです。

ベトナム人犯罪グループの記事を発見したので

最近なまっているベトナム語をブラッシュアップするために翻訳してみました。

 

ある人からベトナム人の犯罪記事ばかり翻訳してると

ベトナムのこときらいだと思われるよ!と忠告されましたが

余計なお世話そんなことありません。

単にボクの前職がポリスだったので

芸能記事とかよりも興味があるだけです!!

 

ドラックストア窃盗団 越人逮捕

(引用 dailymotion

 

金沢市内のドラッグストアで盗まれた化粧品などを

埼玉県川口市のマンションの一室に保管していたとして

ベトナム人の男2人が警察に逮捕された。

2 người đàn ông VN bị CS bắt vì tàng trữ mỹ phẩm đã ăn cắp tại hiệu thuốc trong thành phố Kanazawa tại 1 căn hộ ở tỉnh Saitama thành phố Kawaguchi.

 

この部屋にはほかにも東京都などで盗まれたとみられる

化粧品などが多数あり、警察が余罪について調べています。

Phòng này có nhiều mỹ phẩm khác như bị ăn cắp tại Tokyo nên cảnh sát điều tra về tội phạm khác.

 

逮捕されたのは、いずれもベトナム人で

埼玉県川口市の無職、ファム・チョン・ハ容疑者(26)と

埼玉県蕨市の自営業、レ・ドゥック・チョン容疑者(23)です。

Cả 2 người bị bắt là người Việt Nam, Phạm Trong Hà (không làm việc, tỉnh Saitama TP Kawaguchi, 26 tuổi ), Lê đức Trong(tự kinh doanh, tỉnh Saitama TP Warabi, 23tuổi ).

 

警察の調べによりますと、ファム容疑者ら2人は

今年5月に金沢市のドラッグストアから盗まれた化粧品や医薬品などを

埼玉県川口市内のマンションの1室に保管していたとして

盗品保管の疑いが持たれています。

Theo điều tra của cảnh sát, 2 nghi can bị nghi ngờ tội tàng trữ đồ ăn cắp vì trong phòng tại tỉnh Saitama có chứa những mỹ phẩm và thuốc đã bị ăn cắp tại hiệu thuốc ở TP kanazawa vào tháng 5 năm nay.

 

この部屋からは金沢市から盗まれたものに加え

東京都や千葉県などを盗まれたとみられる

医薬品や化粧品などあわせて約1700点が見つかったということです。

Từ phòng này đã tìm thấy nhiều đồ ăn cắp từ TP Kanazawa.Đã tìm hiểu thêm nữa tổng cộng khoảng 1700 sản phẩm bao gồm mỹ phẩm và thuốc đã bị ăn cắp từ tỉnh Chiba và Tokyo.

 

この事件を巡っては

金沢市内で万引きしたベトナム人の30代の技能実習生が逮捕・起訴されているほか

警察は関係先を捜索した際

在留資格がなかった20歳のベトナム人の男も出入国管理法違反の疑いで逮捕しています。

LIên quan đến vụ án này ,  Cảnh sát  bắt và khởi tố 1 thực tập sinh của người Việt Nam độ tuổi 30 đã ăn cắp trong TP Kanazawa ,khi cảnh sát điều tra nơi liên quan thì bắt được thêm người đàn ông Việt Nam 20 tuổi không có tư cách lưu trú do trái phép quản lý xuất nhập cảnh.

 

警察は、ベトナム人のグループが全国のドラッグストアなどから盗んだ商品を集め

ベトナムに送っていたとみて余罪について調べています。

Cảnh sát nghĩ rằng nhóm người Việt Nam tập trung đồ ăn cắp từ các hiệu thuốc của cả nước và gửi Việt Nam nên tiếp tục điều tra thêm.

 

単語

nghi can 容疑者

tỉnh nghi     逮捕前のただ容疑がかかっている人 

bị can  起訴された被疑者

と定義しました。

上のように説明する人も、違う説明する人もいるので

もうちょっと研究が必要です。

tàng trữ   bảo quản(保管)を使いたくなりましたが

    tàng trữ には悪いものを保管するという意味があります。

độ tuổi 30 30代 độ tuổi 20 なら20代になります。

 

このレベルなら翻訳はあんまり難しく感じないので

やっぱり課題は発音だなぁ・・

スポンサードリンク